Honda Ôtô Đắk Lắk

Cty TNHH Thương mại Tân Loan
Hotline: 0911 38 77 99 - Dịch vụ: 0913 58 44 77

Honda CR-V

RẠNG DANH VỊ THẾ
Tiếp nối thành công từ sự yêu mến của khách hàng dành cho thương hiệu Honda CR-V, đồng thời kỳ vọng mang đến thêm nhiều những trải nghiệm tuyệt vời và kiến tạo nên đẳng cấp mới riêng biệt cho khách hàng, ngày 11/4/2016, Honda Việt Nam chính thức bổ sung thêm Honda CR-V 2.4 TG phiên bản cao cấp. Thừa hưởng thiết kế năng động và các tính năng tiện ích của thế hệ 4, đồng thời tích hợp thêm nhiều tính năng tiện ích về an toàn và vận hành, Honda CR-V 2.4 TG phiên bản cao cấp chắc chắn sẽ thỏa mãn và khơi dậy đam mê khám phá, sự hứng khởi và niềm vui cầm lái bất tận trên hành trình chinh phục các cung đường.

Thông Số Kỹ Thuật

Honda CRV 2.0 AT Honda CRV 2.4 TG
Kích thước tổng thể (mm) 4.580×1.820×1.685 4.580×1.820×1.685
Chiều dài cơ sở (mm) 2.620 2.620
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170 170
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,90 5,90
Trọng lượng không tải (kg) 1.505 1.550
Hệ thống treo trước MacPherson MacPherson
Hệ thống treo sau Tay đòn kép liên kết đa điểm Tay đòn kép liên kết đa điểm
Số chỗ ngồi 5 5
Số cửa 5 5
Kiểu động cơ 2.0 SOHC i-VTEC, 4 Xilanh, 16 van 2.4 DOHC i-VTEC, 4 Xilanh, 16 van
Dung tích động cơ (cm3) 1.997 2.354
Công suất cực đại 155 mã lực, tại 6.500 vòng/phút 190 mã lực, tại 7.000 vòng/phút
Moment xoắn cực đại 190Nm, tại 4300 vòng/phút 222Nm, tại 4400 vòng/phút
Hộp số Tự động 5 cấp Tự động 5 cấp
Kiểu dẫn động Cầu trước Cầu trước
Mức tiêu hao nhiên liệu 7.5l/100km 8.1l/100km
Thể tích thùng nhiên liệu 58L 58L
Hệ thống phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Hệ thống phanh sau Đĩa Đĩa
Thông số lốp 225/65 R17 225/60 R18
Mâm xe Hợp kim 17″ Hợp kim 18″
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu ECON
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm
Hệ thống Cruise Control
Hệ thống hiển thị thông tin i-MID
Cửa kính điện tự động
Khóa cửa tự động
Đèn pha tự động tắt theo thời gian
Dài đèn LED chạy ban ngày
Đèn trước kiểu Projector H.I.D H.I.D
Gương chiếu hậu gập điện
Chất liệu ghế Da Da
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng không
Màn hình cảm ứng 7 inch cao cấp Không
Start/Stop Chìa khóa thông minh
Hệ thống âm thanh 6 loa, CD, AM/FM, MP3/WMA, Bluetooth 6 loa, CD, AM/FM, MP3/WMA, Bluetooth
Điều hòa nhiệt độ Tự động có hốc gió hàng ghế sau Tự động có hốc gió hàng ghế sau
Nút điều khiển trên tay lái Điều khiển hệ thống giải trí, Điện thoại rảnh tay, Điều khiển hành trình Điều khiển hệ thống giải trí, Điện thoại rảnh tay, Điều khiển hành trình
Lẫy số tay Không Có ( mới )
Cửa sổ trời Không
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện
Kết nối HDMI ( truyền tải file Video) Không
Kết nối hệ thống dẫn đường Sygic Không
 Hệ thống túi khí 2 ghế trước
Hệ thống túi khí rèm Không Có ( mới )
Phanh ABS
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống phân bổ lực phanh EBD
Hệ thống cân bằng điện tử VSA
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Cảm biến đèn pha, gạt mưa Không
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Hệ thống báo động
Cảnh báo cài dây đai an toàn
Camera lùi
  • Car Specification:



























































































































































































































































































    Honda CRV 2.0 AT Honda CRV 2.4 TG
    Kích thước tổng thể (mm) 4.580×1.820×1.685 4.580×1.820×1.685
    Chiều dài cơ sở (mm) 2.620 2.620
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 170 170
    Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,90 5,90
    Trọng lượng không tải (kg) 1.505 1.550
    Hệ thống treo trước MacPherson MacPherson
    Hệ thống treo sau Tay đòn kép liên kết đa điểm Tay đòn kép liên kết đa điểm
    Số chỗ ngồi 5 5
    Số cửa 5 5
    Kiểu động cơ 2.0 SOHC i-VTEC, 4 Xilanh, 16 van 2.4 DOHC i-VTEC, 4 Xilanh, 16 van
    Dung tích động cơ (cm3) 1.997 2.354
    Công suất cực đại 155 mã lực, tại 6.500 vòng/phút 190 mã lực, tại 7.000 vòng/phút
    Moment xoắn cực đại 190Nm, tại 4300 vòng/phút 222Nm, tại 4400 vòng/phút
    Hộp số Tự động 5 cấp Tự động 5 cấp
    Kiểu dẫn động Cầu trước Cầu trước
    Mức tiêu hao nhiên liệu 7.5l/100km 8.1l/100km
    Thể tích thùng nhiên liệu 58L 58L
    Hệ thống phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
    Hệ thống phanh sau Đĩa Đĩa
    Thông số lốp 225/65 R17 225/60 R18
    Mâm xe Hợp kim 17″ Hợp kim 18″
    Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu ECON
    Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm
    Hệ thống Cruise Control
    Hệ thống hiển thị thông tin i-MID
    Cửa kính điện tự động
    Khóa cửa tự động
    Đèn pha tự động tắt theo thời gian
    Dài đèn LED chạy ban ngày
    Đèn trước kiểu Projector H.I.D H.I.D
    Gương chiếu hậu gập điện
    Chất liệu ghế Da Da
    Ghế lái chỉnh điện 8 hướng không
    Màn hình cảm ứng 7 inch cao cấp Không
    Start/Stop Chìa khóa thông minh
    Hệ thống âm thanh 6 loa, CD, AM/FM, MP3/WMA, Bluetooth 6 loa, CD, AM/FM, MP3/WMA, Bluetooth
    Điều hòa nhiệt độ Tự động có hốc gió hàng ghế sau Tự động có hốc gió hàng ghế sau
    Nút điều khiển trên tay lái Điều khiển hệ thống giải trí, Điện thoại rảnh tay, Điều khiển hành trình Điều khiển hệ thống giải trí, Điện thoại rảnh tay, Điều khiển hành trình
    Lẫy số tay Không Có ( mới )
    Cửa sổ trời Không
    Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện
    Kết nối HDMI ( truyền tải file Video) Không
    Kết nối hệ thống dẫn đường Sygic Không
     Hệ thống túi khí 2 ghế trước
    Hệ thống túi khí rèm Không Có ( mới )
    Phanh ABS
    Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
    Hệ thống phân bổ lực phanh EBD
    Hệ thống cân bằng điện tử VSA
    Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
    Cảm biến đèn pha, gạt mưa Không
    Chìa khóa mã hóa chống trộm
    Hệ thống báo động
    Cảnh báo cài dây đai an toàn
    Camera lùi